Chào mừng quý vị đến với website của ...
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.
Đề Lý 203

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 19-05-2013
Dung lượng: 79.2 KB
Số lượt tải: 48
Nguồn:
Người gửi: Phan Thanh Phú (trang riêng)
Ngày gửi: 10h:07' 19-05-2013
Dung lượng: 79.2 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích:
0 người
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC – CAO ĐẲNG
MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian 90 phút)
MÃ ĐỀ THI: 203
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì
A. gia tốc và vận tốc không đổi chiều. B. gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều.
C. gia tốc và vận tốc đổi chiều. D. vận tốc đổi chiều và li độ tăng.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
B. Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.
C. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 3: Khi một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là
A. pha ban đầu. B. tần số dao động. C. biên độ dao động. D. tốc độ cực đại.
Câu 4: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng. Độ lớn lực điện bằng một nữa trọng lực. Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao động của con lắc là T1 . Khi lực điện hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là
A. T2 = . B. T2 = T1.. C. T2 = . D. T2 = T1 + .
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình . Quãng đường mà vật đi được từ khi vật đạt vận tốc v = cm/s và tốc độ đang tăng đến khi tốc độ bằng không lần thứ nhất là
A. 6cm. B. 8cm. C. 2cm. D. 3cm.
Câu 6: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn /3(cm). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2(t (uM tính bằng cm, t tính bằng giây). Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là
A. 3( (cm/s). B. 0,5( (cm/s). C. 4((cm/s). D. 6((cm/s).
Câu 7: Con lắc đơn dùng làm đồng hồ, dây có chiều dài l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g, và có chu kỳ T0 = 2s. Nếu giảm chiều dài con lắc và con lắc vẫn dao động tại vị trí đó. Khi đó mỗi giờ đồng hồ sẽ
A. chạy nhanh 3600s. B. chạy nhanh 561,85s. C. chạy chậm 561,85s . D. chạy nhanh 972s.
Câu 8: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,5 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,5kg .Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản của môi trường. Hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian chọn khi buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 1N. Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Ở mặt nước có hai nguồn sóng A,B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương trình u = acos(t, cách nhau 20cm với bước sóng 5cm. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I một đoạn 5cm. Gọi (d) là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M thuộc (d ) và gần P nhất, dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MP là
A. 2,5 cm. B. 2,81cm. C. 3cm. D. 3,81cm.
MÔN: VẬT LÝ
(Thời gian 90 phút)
MÃ ĐỀ THI: 203
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: .............................
I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1: Một chất điểm dao động điều hòa. Khi chất điểm đi qua vị trí cân bằng thì
A. gia tốc và vận tốc không đổi chiều. B. gia tốc đổi chiều, vận tốc không đổi chiều.
C. gia tốc và vận tốc đổi chiều. D. vận tốc đổi chiều và li độ tăng.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là không đúng ?
A. Biên độ của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
B. Biên độ của dao động duy trì không phụ thuộc vào phần năng lượng cung cấp thêm cho dao động trong mỗi chu kì.
C. Biên độ của dao động riêng chỉ phụ thuộc vào cách kích thích ban đầu để tạo nên dao động.
D. Biên độ của dao động cưỡng bức chỉ phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức.
Câu 3: Khi một vật dao động điều hòa thì đại lượng không phụ thuộc vào trạng thái kích thích ban đầu là
A. pha ban đầu. B. tần số dao động. C. biên độ dao động. D. tốc độ cực đại.
Câu 4: Con lắc đơn có quả cầu tích điện âm dao động điều hòa trong điện trường đều có véc tơ cường độ điện trường thẳng đứng. Độ lớn lực điện bằng một nữa trọng lực. Khi lực điện hướng lên chu kỳ dao động của con lắc là T1 . Khi lực điện hướng xuống chu kỳ dao động của con lắc là
A. T2 = . B. T2 = T1.. C. T2 = . D. T2 = T1 + .
Câu 5: Một vật dao động điều hòa với phương trình . Quãng đường mà vật đi được từ khi vật đạt vận tốc v = cm/s và tốc độ đang tăng đến khi tốc độ bằng không lần thứ nhất là
A. 6cm. B. 8cm. C. 2cm. D. 3cm.
Câu 6: Một dao động lan truyền trong môi trường liên tục từ điểm M đến điểm N cách M một đoạn /3(cm). Sóng truyền với biên độ A không đổi. Biết phương trình sóng tại M có dạng uM = 3cos2(t (uM tính bằng cm, t tính bằng giây). Vào thời điểm t1 tốc độ dao động của phần tử M là (cm/s) thì tốc độ dao động của phần tử N là
A. 3( (cm/s). B. 0,5( (cm/s). C. 4((cm/s). D. 6((cm/s).
Câu 7: Con lắc đơn dùng làm đồng hồ, dây có chiều dài l, dao động tại nơi có gia tốc trọng trường g, và có chu kỳ T0 = 2s. Nếu giảm chiều dài con lắc và con lắc vẫn dao động tại vị trí đó. Khi đó mỗi giờ đồng hồ sẽ
A. chạy nhanh 3600s. B. chạy nhanh 561,85s. C. chạy chậm 561,85s . D. chạy nhanh 972s.
Câu 8: Một lò xo có khối lượng không đáng kể, hệ số đàn hồi k = 100N/m được đặt nằm ngang, một đầu được giữ cố định, đầu còn lại được gắn với chất điểm m1 = 0,5 kg. Chất điểm m1 được gắn với chất điểm thứ hai m2 = 0,5kg .Các chất điểm đó có thể dao động không ma sát trên trục Ox nằm ngang (gốc O ở vị trí cân bằng của hai vật) hướng từ điểm cố định giữ lò xo về phía các chất điểm m1, m2. Tại thời điểm ban đầu giữ hai vật ở vị trí lò xo nén 2cm rồi buông nhẹ. Bỏ qua sức cản của môi trường. Hệ dao động điều hòa. Gốc thời gian chọn khi buông vật. Chỗ gắn hai chất điểm bị bong ra nếu lực kéo tại đó đạt đến 1N. Thời điểm mà m2 bị tách khỏi m1 là
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Ở mặt nước có hai nguồn sóng A,B dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có phương trình u = acos(t, cách nhau 20cm với bước sóng 5cm. I là trung điểm AB. P là điểm nằm trên đường trung trực của AB cách I một đoạn 5cm. Gọi (d) là đường thẳng qua P và song song với AB. Điểm M thuộc (d ) và gần P nhất, dao động với biên độ cực đại. Khoảng cách MP là
A. 2,5 cm. B. 2,81cm. C. 3cm. D. 3,81cm.
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓





